DANH MỤC THỊ TRƯỜNG
 THỊ TRƯỜNG
   CANADA
   ITALIA
   AUSTRALIA
   CHI LÊ
   AI CẬP
   NAM PHI
   TRUNG QUỐC
   MALAYSIA
   TÂY BAN NHA
 NGHIÊN CỨU THỊ TRƯỜNG
   THÔNG TIN CHUNG
   THỊ TRƯỜNG THỦY SẢN EU
   THƯƠNG MẠI DỊCH VỤ
   XUẤT KHẨU GỖ
   THAM GIA HỘI CHỢ Ở NƯỚC NGOÀI
 QUI ĐỊNH
   HÀNG NHẬP KHẨU VÀO NHẬT BẢN
   HÀNG TIÊU DÙNG VÀO NHẬT BẢN
 HƯỚNG DẪN
   LẬP KẾ HOẠCH XUẤT KHẨU
   TÌM KIẾM TRÊN INTERNET
 HỎI ĐÁP
   ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU TẠI HOA KỲ
   ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU TẠI ASEAN
   ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU TẠI EU
   ĐĂNG KÝ NHÃN HIỆU TẠI TRUNG     QUỐC VÀ NHẬT BẢN
 
  XUẤT KHẨU GỖ

PHÂN LOẠI NHÓM GỖ TẠI VIỆT NAM

Nhóm I

Stt Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
Bàng lang cườm
Cẩm lai
Cẩm lai Bà Rịa
Cẩm lai Đồng Nai
Cẩm liên
Cẩm thị
Dáng hương
Dáng hương căm-bốt
Dáng hương mắt chim
Dáng hương quả lớn
Du sam
Du sam Cao Bằng
Gỗ đỏ
gụ
Gụ mặt
Gụ lau
Hoàng đàn
Huệ mộc
Huỳnh đường
Hương tía
Lát hoa
Lát da đồng
Lát chun
Lát xanh
Lát lông
Mạy lay
Mun sừng
Mun sọc
Muồng đen
Pơ mu
Samu dầu
Sơn huyết
Sưa
Thông ré
Thông tre
Trai (nam bộ)
Trắc Nam bộ
Trắc đen
Trắc căm bốt
Trầm hương
Trắc vàng
Lagerstroemia angustifolia Pierre
Dalbergia Oliveii Gamble
Dalbergia bariensis Pierre
Dalbergia dongnaiensis Pierre
Pantacme siamensis Kurz
Diospyros siamentsis Warb
Pterocarpus pedatus Pierre
Pterocarpus cambodianus Pierre
Pterocarpus indicus wild
Pterocarpus macrocarpus Jurz
Keteleeria davidiana Bertris Beissn
Keteleeria calcaria Ching
Pahudia cochinchinensis Pierre
Sindora maritima Pierre
Sindora cochinchinensis Baill
Sindor tonkinensis A.Chev
Cupressus funebris Endl
Dalbergia sản phẩm
Disoxylon loureiri Pierre
Pterocarpus sản phẩm
Chukrasia tabularis A.Juss
Chukrasia sp
Chukrasia sp
Chukrasia var.quadrivalvis Pell
Chukrasia var. velutina King
Sideroxylon eburneum A.Chev
Diospyros mun H.Lec
Diospyros sp
Cassia siamea lamk
Fokienia hodginsii A.Henry et thomas
Cunninghamia konishii Hayata
Melanorrhoea laccifera Pierre
Dalbergia tonkinensis Prain
Ducampopinus krempfii H.Lec
Podocarpus neriifolius D.Don
Fugraea fragrans Roxb.
Dalbergia cochinchinensis Pierre
Dalbergia nigra Allen
Dalbergia cambodiana Pierre
Aquilaria Agallocha Roxb.
Dalbergia fusca Pierre




Cà gần





Ngô tùng

Hồ bì, cà te

Gỗ mật
Gỗ lau

Nhóm II

STT Tên Gỗ Tên khoa học Tên địa phương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
Cầm xẻ
Da đá
Dầu đen
Dinh
Dinh gan gà
Dinh khét
Dinh mật
Dinh thối
Dinh vàng
Dinh vàng hòa bình
Dinh xanh
Lim xanh
Nghiến
Kiền kiền
Săng đào
Sao xanh
Sến mật
Sến cát
Sến trắng
Táu mạt
Táu núi
Táu nước
Táu mắt quỷ
Trai ly
Xoay
Vấp
Xilya dolabriformis Benth
Xilya kerrii Craib et Hutchin
Dipterocarpus sp
Markhamia stipulata Seem
Markhamia sp.
Radermachera alata P.Dop
Spuchodeopsis collignonii P.Dop
Hexaneurocarpon briletii P.Dop
Haplophragma serratum P.Dop
Haplopharagma hoabiensis P.Dop
Radermachera alata P.Dop
Erythrophloeum fordii Oliv.
Parapentace tonkinensis Gagnep
Hopea pierrie Hance
Hopea ferrea Pierre
Homalium caryophyllaceum Benth
Fassia pasquieri H.Lec
Fosree cochinchinensis Pierre

Vatica tonkinensis A.chev.
Vatica thorelii Pierre
Vatica philastreama Pierre
Hopea sp
Garcimia fagraceides A.Chev.
Dialium cochinchinensis Pierre
Mesua ferrea Linn












Kiêng
(Phía Nam)

Nạp ốc








Nai sai mét
Dõi

Nhóm III

STT Tên gỗ Tên Khoa học Tên địa phương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20

21
22
23
24
Bàng lang nước
Bàng lang tía
Bình linh
Cà chắc
Cà ổi
Chai
Chò chỉ
Chò chai
Chua Khét
Chự
Chiêu liêu xanh
Dâu vàng
Huỳnh
Lát khét
Lau táu
Loại thụ
Re mit
Săng lẻ
Sao đen
Sao hải nam

Tếch
Trường mật
Trường chua
Vên vên vàng
Lagerstroemia flos reginae Retz
Lagerstroemia loudony taijm
Vitex pubescens Vahl.
Shorea Obtusa Wall
Castanopsis indica A.DC.
Shirea vulgaris Pierre
Parashorea stellata Kury
Shorea thorelii Pierre
Chukrasia sp
Litsea longipes Meissn
Terminalia chebula Retz

Heritiera cochinchinensis Kost
chukrasia sp
Vatica dyery King
Pterocarpus sp
Actinodaphne sinensis Benth
Lagerstroemia tomentosa Presl
Tepana odorata Roxb
Hopea hainanensis Merr et chun

Tchtona grandis Linn
Paviesia anamonsis
Nephelium chryseum
Shorea hypochra Hance



Cà chí





Dự


Huẩn
 
 
 



Sao lá to (Kiền kiền Nghệ Tĩnh)
Gia tỵ


Dên Dên

Nhóm IV

STT Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15

16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33

34
Bời lời
Bời lời vàng
Cá duối
Chặc khế
Chau chau
Dầu mít
Dầu lông
Dầu song nàng
Dầu trà beng
Gội nếp
Gội trung bộ
gội dầu
Giỏi
Hà nu
Hổng tùng

Kim giao
Kháo tía
Kháo dầu
Long não
Mít
Mỡ
Re hương
Re xanh
Re đỏ
Re gừng
Sến bo bo
Sến đỏ
Sụ
So do Công
Thông ba lá
Thông nàng
Vàng tâm
Viết

Vên vên
Litsea laucilimba
Litsea Vang H.Lec
Cyanodaphne cuneata Bl
Disoxylon traslucidum Pierre
Elacorarpus tomentorus DC
Dipterocarpus artocarpifolius Pierre
Dipterocarpus sp
Dipterocarpus dyeri Pierre
Dipterocarpus obtusifolius Teysm
Aglaia gigantea Pellegrin
Aglaia annamentsis Pelligrin
Aphanamixis polystachia
J.Vn.Parkr
Talauma giổi A.Chev
Ixonanthes cochinchinensis Pierre
Darydium pierrei Hickel

Podocarpus Wallichianus Presl
Machilus odoraissima Nees
Noghophoebe sp.
Cinamomum camphora Nees
Artocarpus integrifolia Linn
Manglietia glauca Anet
Cinamomum parhennoxylon

Meissn
Cinamomum tonkinensis Pitard
Cinamomum tetragonum A.Chev.
Litsea annanensis H.Lec
Shorea hypochra Hance
Shorea harmandi Pierre
Phoebe cuneata Bl
Brownlowia denysiana Pierre
Pinus khasya Royle
Podocarpus imbricatus Bl
Manglietia fordiana Oliv.
Madiuca elliptica (Pierre ex Dubard H.J.Lam.
Anisoptera cochinchinensis Pierre
 



Côm lông
 
 
 
 





Hoàng đàn gia


Re vàng
Dạ hương
 



Chè xanh
 
 



Lo bò
Ngô ba lá
Bạch tùng

Nhóm V

Stt Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27

28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
Bản xe
Bời lời giấy
Ca bu
Chò lông
Chò xanh
Chò xót
Chôm chôm
Chùm bao
Cồng tía
Cồng trắng
Cồng chìm
Dải ngựa
Dầu
Dầu rái
Dầu chai
Dầu đỏ
Dầu nước
Dầu sơn
Giẻ gai
Giẻ gai hạt nhỏ
Ghẻ thơm
Giẻ cau
Giẻ cuống
Giẻ đen
Giẻ đỏ
Gỉe mỡ gà
Ghẻ xanh

Giẻ sồi
Giẻ đề xi
Gội tẻ
Hoàng linh
Kháo mặt

Kè đuôi dông
Kẹn
Lim vang
Lõi thọ
Muồng
Muồng gân
Mò gỗ
Mạ sưa
Nang
Nhãn rừng
Phi lao
Re bàu
Sa mộc
Sau sau
Săng táu
Săng đá
Săng trắng
Sồi đá
Sếu
Thành ngạnh
Tràm sừng
Tràm tía
Thíc
Thiều rừng
Thông đuôi ngựa
Thông nhựa
Tô hạp điện biên
Vải guốc
Vàng kiêng
Vừng
Xà cừ
Xoài
Albizzia lucida Benth
Litsea polyantha Juss
Pleurostylla oppposita merr. et Mat
Dipterocarpus pilosus Roxb
Terminalia myriocarpa Henrila
Schima crenata Korth
Nephenlium bassacense Pierre
Hydnocarpus anthelminthica Pierre
Callophyllum saigonensis Pierre
Callophyllum dryobalanoides Pierre
Callophyllum sp.
Swietenia mahogani Jaco
Dipterocarpus sp.
Dipterocarpus alatus Roxb.
Dipterocarpus intricatus Dyer
Dipterocarpus duperreanus Pierre
Dipterocarpusjourdanii Pierre
Dipterocarpus tugerculata Roxb.
Castanopsis tonkinensis Seen
Castanopsis chinensis Hance
Quercus sp.
Quercus platycalyx Hickel et camus
Quercus chrysocalyz Hickel et camus
Castanopsis sp.
Lithocarpus ducampii Hickel et A.camus
Castanopsis echidnocarpa A.DC
Lithocarpus pseudosundaica (Kickel et A. Camus) Camus
Lithocarpus tubulosa Camus
Castanopsis brevispinula Hickel et camus
Aglaia sp.
Peltophorum dasyrachis Kyrz
Cinamomum sp
Nephelium sp
Makhamie cauda-felina Craib
Aesculus chinensis Bunge
Peltophorum tonkinensis Pierre
Gmelina arborea Roxb.
Cassia sp
Cassia sp
Cryptocarya obtusifolia Merr
Helicia cochinchinensis Lour
Alangium ridley king
Nepphelium sp
Casuarina equisetifolia Forst.
Cinamomum borusifolum nees
Cunninghamia chinensis R.Br
Liquidambar formosana hance

Xanthophyllum colbrinum Gagnep
Lophopetalum duperreanum Pierre
Lithocarpus cornea Rehd
Celtis australis persoon
Cratoxylon formosum B.et H.
Eugenia chalos Ganep
Sysygium sp
Acer decandrum Nerrill
Nephelium lappaceum Linh
Pinusmassonisca Lamert
Pinusmerkusii J et Viers
Altmgia takhtadinanii V.T.Thai
Mischocarpus sp
Nauclea purpurea Roxb.
Careya sphaerica Roxb.
Khaya senegalensis A.Juss
Mangifera indica Linn.




























Sồi vàng

Gội gác


Khé


Lim xẹt

Muồng cánh dán





Dương liễu


Táu hậu



Sồi ghè
Áp ảnh



Thích 10
Vải thiều
Thông tàu
Thông ta

Nhóm VI

STT Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35
36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66
67
68
69
70
Ba khía
Bạch đàn chanh
Bạch đàn đỏ
Bạch đàn liễu
Bạch đàn trắng
Bứa lá thuôn
Bứa nhà
Bứa núi
Bồ kết giả
Cáng lò
Cầy
Chẹo tía
Chiêu liêu
Chò nếp
Chò nâu
Chò nhai
Chò ổi
Da
Đước
Hậu phát
Kháo chuông
Kháo
Kháo thối
Kháo vàng
Khế
Lòng mang
Mang kiêng
Mã nhâm
Mã tiền
Máu chớ
Mận rừng
Mắm
Mắc niễng
Mít nài
Mù u
Muỗm
Nhọ nồi
Nhội
Nọng heo
Phay
Quao
Quế
Quế xây lan
Ràng ràng đá
Ràng ràng mít
Ràng rằng mặt
Ràng ràng tía
Re
Sâng
Sấu
Sấu tía
Sồi
Sồi phăng
Sồi vàng mép
Săng bóp
Trám hồng
Tràm
Thôi ba
Thôi chanh
Thị rừng
Trín
Vẫy ốc
Vàng rè
Vối thuốc
Vù h ương
Xoan ta
Xoan nhừ
Xoan đào
Xoan mộc
Xương cá
Cophepetalum wallichi Kurz
Eucalyptus citriodora Bailey
Eucalyptus robusta Sm.
Eucalyptus tereticornis Sm.
Eucalyptus camaldulensis Deh.
Garcinia oblorgifolia Champ
Garcinia loureiri Pierre
Garcinia Oliveri Pierre
Albizzia lebbeckoides Benth
Butula alnoides Halmilton
Ivringia malayana Oliver
Engelhardtia chrysolepis hance
Terminalia chebula Roxb.

Dipterocarpus tonkinensis A.Chev
Anogeissus acuminata Wall
Platanus Kerrii
Cerlops divers
Rhizophora conjugata Linh
Cinamomum iners Reinw
Actiondaphne sp.
Symplocos ferruginea
Machilus sp.
Machilus bonii H.Lec
Averrhao carambola Linn.
Pterospermum diversifolium blume
Pterospermum truncatolobatum Gagnep

Strychosos nux – Vomica Linn.
Knemaconferta var tonkinensis Warbg.
Pranus triflora
Avicenia officinalis Linn.
Eberhardtia tonkinensis H.Lec.
Artocarpus asperula Gagret
Callophyllum inophyllum Linn.
Mangifera foetida Lour.
Diospyros erientha champ
Bischofia trifolia Bl.
Holoptelea integrifolia Pl
Duabanga sonneratioides Ham.
Doliohandrone rheedii Seen
Cinamomum cassia Bl.
Cinamomum Zeylacicum Nees
Ormosia pinnata
Ormosia balansae Drake
Ormosia sp
Ormosia sp.        
Cinamomum albiflorum Nees
Sapindus oocarpus Radlk
Dracontomelum duperreanum Pierre
Sandorium indicum Cav.
Castanopsis fissa Rehd et Wils
Quercus resinifera A.Chev.
Castanopsis sp
Ehretia acuminata R.Br
Canarium sp
Melaleuca leucadendron Linn.
Alagium Chinensis Harms
Evodia meliaefolia Benth
Diospyros rubra H.Lec
Schima Wallichii Choisy
Dalbenga sp.
Machilus trijuga
Schima superba Gard et Champ.
Cinamomum balancae H.Lec
Melia azedarach Linn.
Spondias mangifera Wied.
Pygeum arboreum Endl. et Kurz
Toona febrifuga Roen
Canthium didynum Roxb.
 
 
 
 
 





Kơ-nia
 
 


Râm
Chò nước
 

Quế lợn
 
 
 
 





Huyết muống
 
 
 



Nho ghẹ
Lội
Chàm ổi, Hôi
 
 
 
 
 
 







Giẻ phảng

Lá ráp
Cà na






Vàng danh

Gù hương
 
 

Nhóm VII

STT Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương
1
Cao su Hevea brasilliensis Pohl  
2
Cả lồ Caryodapnnopsis tonkinensis  
3
Cám Parinarium aunamensis Hance  
4
Choai Terminalia bellirica roxb Bàng nhút
5
Chân chim Vitex parviflora Juss  
6
Côm lá bạc Elaeocarpus nitentifolius Merr  
7
Côm tầng Elaeocarpus dubius A.D.C  
8
Dung nam Symplocos cochinchinensis Moore  
9
Gáo vàng Adina sessifolia Hook  
10
Giẻ bộp Castanopsis lecomtei Hickel et Camus  
11
Giẻ trắng Quercus poilanei Hickel et Camus  
12
Hồng rừng Diospyros Kaki Linn  
13
Hoàng mang lá to Pterospermum lancaefolium Roxb  
14
Hồng quân Flacourtia cataphracta Roxb Bồ quân, mùng quân
15
Lành ngạnh hôi Cratoxylon ligustrinum BI Thành ngạnh hôi
16
Lọng bàng Dillenia heterosepala Finetet Gagnep  
17
Lõi khoai    
18
Me Tamarindus indica Linn Chua me
19
Lysidica rhodostegia Hance  
20
Vitex glabrata R. Br  
21
Mò cua Alstonia scholari R.Br Mù cua,sữa
22
Ngát Gironiera subaequelis Planch  
23
Phay vi Sarcocephalus orientalis Merr  
24
Phổi bò Meliosma angustifolia Merr  
25
Rù rì Calophyllum balansae Pitard  
26
Răng vi Carallia sp  
27
Săng máu Horfieldia amygdalina Warbg  
28
Sảng Sterculia lanceolata Cavan Săng vè
29
Sâng mây    
30
Sở bà Dillenia pantagyna Roxb  
31
Sổ con quay Dillenia turbinata Gagnep  
32
Sồi bộp Lithocarpus fissus Ocsted Var.  
  tonlinesis H. et C  
33
Sồi trắng Pasania hemiphaerica Hicket et Camus  
34
Sui Antiaris toxicaria Lesch  
35
Trám đen Canarium nigrum Engl  
36
Trám trắng Canarium albrun Racusch  
37
Táu muối Vatica fleuxyana tardieu  
38
Thung Tetrameles nudiflora R.Br  
39
Tai nghé Hymenodictyon excelsum Wall Tai trâu
40
Thừng mực Wrightia annamensis  
41
Thản mát Melettia ichthyochtona Drake  
42
Thầu tấu Aporosa Microcalyx Hassh  
43
Ưởi Storeulia lychnophlara Hance  
44
Vang trứng Endospermum sinensis Benth  
45
Vàng anh Sacara divers Hoàng anh
46
Xoan tây Delonix regia Phượng vĩ

Nhóm VIII

STT Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương
1 Ba bét Mallotus cochinchinensis Luor  
2 Ba soi Macaranga denticulata Muell-Arg  
3 Bay thưa Sterculia thorelii Pierre  
4 Bồ đề Styrax tonkinensis Pierre  
5 Bồ hòn Sapindus mukorossi Gaertn  
6 Bồ kết Gleditschia sinensis. Lam  
7 Bông bạc Vernomia arboera Ham.  
8 Bộp Ficus Championi Đa xanh
9 Bo Sterculia colorata Roxb  
10 Bung bí Capparis grands  
11 Chay Artocarpus tonkinensis A.Chev  
12 Cóc Spondiaspinata Kurz  
13 Cơi Pterocarya tonkinensis Dode  
14 Dâu da bắc Allospondias tonkinensis  
15 Dâu da xoan Allospondias lakonensis Stapf  
16 Dung giấy Symplocos laurina Wall Dung
17 Dàng Scheffera octophylla Hams  
18 Duối rừng Coclodiscus musicatus  
19 Đề Ficus rigiliosa Linn  
20 Đỏ ngọn Cratoxylon prunifolium Kurz  
21 Gáo Adina polycephala Benth  
22 Gạo Bombax malabaricum D.C  
23 Gòn Eriodendron anfractuosum D.C Bông gòn
24 Gioi Eugenia jambos Linn Roi, đào tiên
25 Hu Mallotus apelta Muell.Arg Thung
26 Hu lông Mallotus barbatus Muell.Arg  
27 Hu đay Trema orientalis Bl  
28 Hu đay Trema orientalis Bl  
29 Lai rừng Aluerites moluccana Wild  
30 Lai Aluerites fordii Hemsl  
31 Lôi Crypeteronia paniculata  
32 Mán đĩa Pithecolobium clyperia var acumianata Gagnep  
33 Mán đĩa trâu Pithecolobium lucidum benth  
34 Mốp Alstonia spathulata Blume  
35 Muồng trắng Zenia insignis chun  
36 Muồng gai Cassia arabica Muống mít
37 Nóng Sideroxylon sp  
38 Núc nắc Oroxylum indicum Vent  
39 Ngọc lan tây Cananga odorata Hook et Thor  
40 Sung Ficus racemosa  
41 Sồi bấc Sapium discolor Muell.Arg  
42 So đũa Sesbania paludosa  
  Sang nước Heynea trijuga Roxb  
  Thanh thất Ailanthus malabarica D.C  
  Trẩu Aleurites montara wild  
  Tung trắng Heteropanax fragans Hem  
  Trôm Sterculia sp  
  Vông Erythrina indica Lam  

Nhóm IIA

STT Tên gỗ Tên khoa học Tên địa phương
1 Cẩm lai Dalbergia oliverii Gamble  
  - Cẩm lai Bà Rịa Dalbergia bariaensis  
  - Cẩm lai Dalbergia oliverii Gamble  
  - Cẩm lai Đồng Nai Dalbergia dongnaiensis  
2 Gà te (Gõ đỏ) Afzelia xylocarpa  
3 Gụ    
  Gụ mật Sindora cochinchinenensis  
  Gụ lau Sindora tonkinensis – A.Chev  
4 Giáng hương    
  Giáng hương Pterocarpus pedatus Pierre  
  Giáng hương Cam bốt Pterocarpus cambodianus Pierre  
  Giáng hương mắt chim Pterocarpus indicus Wild  
5 Lát    
  Lát hoa Chukrasia tabularis A.juss  
  Lát da đồng Chukrasia sp  
  Lát chun Chukrasia sp  
6 Trắc    
  Trắc Dalbergia cochinchinenensis Pierre  
  Trắc dây Dalbergia annamensis  
  Trắc Cam bốt Dalbergia combodiana Pierre  
7 Pơ mu Fokienia hodginsii A.Henry et Thomas  
8 Mun    
  Mun Diospyros mun H.lec  
  Mun sọc Diospyros SP  
9 Đinh Markhamia pierrei  
10 Sến mật Madhuca pasquieri  
11  Nghiến Burretiodendron hsienmu  
12 Lim xanh Erythophloeum fordii  
13 Kim giao Padocapus fleuryi  
14 Ba gạc Rauwolfia verticillata  
15 Ba kích Morinda offcinalis  
16 Bách hợp lilium brownii  
17 Sâm ngọc linh Panax vietnammensis  
18 Sa nhân Anomum longiligulare  
9 Thảo quả Anomum tsaoko  

Các loại gỗ đang được sử dụng phổ biến để sản xuất hàng xuất khẩu tại Việt Nam

STT Tên gỗ Nhóm gỗ Tên hoa học
1 Giáng hương N1 Pterocarpus Pedatus Pierre
2 Trắc đen N1 Dalbergia Nigrescens Kuiz
3 Gụ lau N1 Sindora tonkinen Sis
4 Mun N1 Diospyros Mun
5 Cẩm nghệ N1 Dalbergia Bariaen Sis Pierre
6 Bằng lăng cườm N1 Lagerstroemia Angustifiolia
7 Bách xanh N1 Calocedrus Macrolepis
8 Bằng lăng ổi N1 Lagerstroemia Angustifiolia
9 Cẩm lai N1 Dalbergia Baplaen Sis Pierre
10 Cẩm liên N1 Pentame Seamen Sis
11 Hoàng đàn N1 Cupressus Funebrisendl
12 Giáng hương N1 Pterocarpus pedatus Pierre
13 Hương tía N1 Pterocarpus SP
14 Trai N1 Fagraea Frahans Roxb
15 Gò mật N1 Sindora Cochinchinen Sis
16 Gò biểm N1 Sindora Iracitime Pierrei
17 Muồng đen N1 Cassia Siamea
18 Gò đỏ N1 Pahudia cochinchinen Sis
19 Sao xanh N2 Hopea Ferrea Pierre
20 Căm xe N2 Xylia Dolabrifornus
21 Chà ram N2 Homalium Ceylanium
22 Lim xanh N2 Erythophloeum Fordii
23 Sao xanh N2 Hopea Ferrea Pierre
24 Sao đen N2 Hopea Odorata
25 Sến mù N2 Shoepa cochinchinen Sis
26 Kiền kiền N2 Hopea Pierre Hance
27 Xoay N2 Dialum cochinchinensis
28 Chiêu liêu N3 Terminalia Ivorien Sis
29 Dầu trà beng N3 Dipterocarpus Obtusifolius
30 Bình linh N3 Vitex Pubescens
31 Bằng lăng giấy N3 Lagerstroemia Tomentosa
32 Bằng lăng N3 Lagerstroemia Sp
33 Chò chỉ N3 Parashorea Stellata
34 Cà ổi N3 Castaropsis Indica
35 Trường quánh N3 Nephelium Chryseum
36 Tếch N3 TecTona Grandis
37 Vên vên N3 Anisoptera cochinchinensis
38 Mít ta N4 Artocarpus intergifolia
39 Thông 3 lá N4 Pinus Kesiya
40 Bạch tùng N4 Podocarpus Imbricatus
41 Dầu lông N4 Dapterocarpus Sp
42 Re trắng N4 Litsera Sp
43 Giổi N4 Talauma Gioi
44 Iroko N4 Lophora Excelsa
45 Kháo tía N4 Machilium Odoratissima
46 long não N4 Cinamomum Comphora
47 Lo bo N4 Brownlovia Tabularis
48 Dầu song nàng N4 Dipterocarpus Dyeri
49 Trâm đất N5 Syzygium Sp
50 Thia ma N5 Swiettaria Sp
51 Thành ngạnh N5 Cratoxylon Formosum
52 Vàng kiêng N5 Naudea Purpurea
53 Phi lao N5 Casuarina Equisetifolia
54 Thông 2 lá N5 Pinus Mekusii Jung
55 Xà cừ N5 Khaya Seneglen Sis
56 Xoài thanh ca N5 Mangifera Indica
57 Trâm sừng N5 Eugenia Chanlos Myrtaceae
58 Dầu rái N5 Dipterocarpus Alatus
59 Dầu đỏ N5 Dipterocarpus Puperreanus Pierre
60 Chò xanh N5 Terminalia Myriocarpa
61 Giẻ sừng N5 Pasanta Thomsoni
62 Nhãn rừng N5 Nephelium Sp
63 Dái ngựa N5 Swittenia Mahogani
64 Cầy N6 Irvingia Malayany
65 Mã tiền N6 Stry chosos nus
66 Mận rừng N6 Prunus triflora
67 Bạch đàn đỏ N6 Eucalptus Robusta
68 Nhọ nồi N6 Diospyros Erientha
69 N6 Ceriops Divers
70 Thị trắng N6 Diospyros Sp
71 Lim xẹt N6 Peltophorum tonkinensis
72 Quao N6 ĐolichDnrone Rheedii
73 Chiêu liêu N6 Terminalia Ivorien Sis
74 Cáy N6 Irvingia Malayany
75 Keo lá tràm N6 Acisia Auriculiformis
76 Da N6 Ceriops Divers
77 Mít nài N6 Artocarpus Asperula
78 Xoan mộc N6 Tooma Suremi Moor
79 Sấu tía N6 Sandoricum Indicum
80 Xoan ta N6 Melia Adedarach
81 Xoan đào N6 Pygeum Arboreum
82 Trám trắng N6 Canarium Sp
83 Thị trắng N6 Diospyros Sp
84 Sấu N6 Dracontomelum Duperreanum
85 Vàng vè N6 Machilus Trijuga
86 Bạch đàn đỏ N6 Eucalptus Robusta
87 Bạch đàn trắng N6 Eucalptus Camaldulen Sis
88 Săng mã N7 Carallia Lucida
89 Điệp phèo heo N7 Enteralobirum Cyclocarpum
90 Gáo vàng N7 Adina Sessilifollia
91 Thừng mức N7 Wrightia Annamen Sis
92 Cám hồng N7 Parinarium Annamen Sis
93 Gạo N8 Bombax Malabarycum
94 Gòn N8 Ceiba Pentadra
95 Trôm thốt N8 Sterculia Foetida
96 Vông nem N8 Erythrina Indica
97 Chay N8 Astocarpus Tnkinensis

Danh sách các loại gỗ cấm khai thác ở Việt Nam (nhóm IA)
(Theo Nghị định số 18/HĐBT của Chính phủ ngày 17/1/1992 về qui định danh mục thực vật rừng, động vật rừng quý, hiếm và chế độ quản lý, bảo vệ).

TT Tên gỗ Tên khoa học
1 Bách xanh Calocedrusmacrolepis
2 Thông đỏ Taxus chinensis
3 Phỉ 3 mũi Cephalotaxus fortunei
4 Thông tre Podocarpus neriifolius
5 Thông Pà cò Pinus Kwangtugensis
6 Thông Đà lạt Pinus dalattensis
7 Thông nước Glyptostrobus pensilis
8 Hinh đá vôi Keteleeria calcarea
9 Sam bông Amentotaxus argotenia
10 Sam lạnh Abies nukiangensis
11 Trầm (gió bầu) Aquilaria crassna
12 Hoàng đàn Copressus Torulosa
13 Thông 2 lá dẹt Ducampopinus krempfii
Bộ Công Thương - Cổng Thương mại điện tử quốc gia - 25 Ngô Quyền, Hoàn Kiếm, Hà Nội, Việt Nam
Điện thoại: 844-2205351 - Fax: 844-2205513
Quay lại Đầu trang